Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shrillđộng từ
Ví dụ
-
She shrilled when she saw the spider.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃrɪld/
She shrilled when she saw the spider.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép