TanroDictionary Sổ từ

shrimped

/ʃrɪmpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của shrimpđộng từ

Ví dụ

  1. He shrimped along the shore with a small net.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép