Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shrimpđộng từ
Ví dụ
-
He shrimped along the shore with a small net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃrɪmpt/
He shrimped along the shore with a small net.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép