TanroDictionary Sổ từ

shrink-wrap

/ˈʃrɪŋkˌræp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọc chặt bằng vải thun.động từ

Ví dụ

  1. The boxes were shrink-wrapped for shipping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép