Nghĩa tiếng Việt
- Bụi cây.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden was full of thick shrubbery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃrʌbəri/
The garden was full of thick shrubbery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép