Nghĩa tiếng Việt
- Dạng cây bụi.tính từ
- Có nhiều cây bụi.tính từ
Ví dụ
-
The old house had a shrubby border.
-
The path ran through a shrubby area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép