Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shudderđộng từ
Ví dụ
-
She shuddered at the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃʌdəd/
She shuddered at the cold wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép