Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shudder.động từ
- Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was shuddering in the cold wind.
-
She felt shuddering fear in the cold room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép