TanroDictionary Sổ từ

shuddering

/ˈʃədɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shudder.động từ
  2. Rùng mình (ghê sợ, ghê tởm... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was shuddering in the cold wind.

  2. She felt shuddering fear in the cold room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép