TanroDictionary Sổ từ

shut in

/ʃˈʌt ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngăn không cho ai đó rời đi.động từ

Ví dụ

  1. Shut a computer down. I shut the cat in until it was time to go to the vet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép