Nghĩa tiếng Việt
- Câm mồm vào.động từ
- Thôi đi.động từ
- Ngừng nói hoặc làm ồn.động từ
- Đóng cửa trong một khoảng thời gian.động từ
Tiếng Nhật
- 塞ぐふさぐbịt, lấp, chặn, che (tai, mắt)
- 閉じ込めるとじこめるnhốt, giam giữ
- 仕舞うしまうkết thúc, chấm dứt
- 締め切るしめきるđóng kín
Ví dụ
-
She tried to shut up the issue.
-
He told us to shut up and start working.
-
They shut the shop up for a fortnight while they were on holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép