TanroDictionary Sổ từ

shut up

/ʃʌt ʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câm mồm vào.động từ
  2. Thôi đi.động từ
  3. Ngừng nói hoặc làm ồn.động từ
  4. Đóng cửa trong một khoảng thời gian.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried to shut up the issue.

  2. He told us to shut up and start working.

  3. They shut the shop up for a fortnight while they were on holiday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép