TanroDictionary Sổ từ

shut-in

/ˈʃətˌɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ra ngoài được (vì ốm yếu... ).tính từ
  2. Người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was shut-in and rarely left home.

  2. The shut-in read books by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép