Nghĩa tiếng Việt
- Không ra ngoài được (vì ốm yếu... ).tính từ
- Người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được.danh từ
Tiếng Nhật
- 引きこもりひきこもりngười sống khép kín, hikikomori
Ví dụ
-
She was shut-in and rarely left home.
-
The shut-in read books by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép