TanroDictionary Sổ từ

shuttered

/ˈʃʌtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shutterđộng từ

Ví dụ

  1. The store shuttered after many slow months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép