Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shutterđộng từ
Ví dụ
-
The store shuttered after many slow months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃʌtəd/
The store shuttered after many slow months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép