Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shutter.động từ
- Ván khuôn; ván cốt pha.danh từ
Tiếng Nhật
- 型枠かたわくcốp pha, khuôn
Ví dụ
-
They are shuttering the shop for the night.
-
The shuttering covered the fresh concrete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép