TanroDictionary Sổ từ

shuttering

/ˈʃətɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shutter.động từ
  2. Ván khuôn; ván cốt pha.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are shuttering the shop for the night.

  2. The shuttering covered the fresh concrete.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép