TanroDictionary Sổ từ

shy away from

/ʃˈaɪ əwˈeɪ frɒm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tránh làm việc gì đó vì thiếu tự tin.động từ

Ví dụ

  1. Many learners shy away from using phrasal verbs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép