TanroDictionary Sổ từ

shyer

/ˈʃɑɪɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bẽn lẽn.danh từ

Ví dụ

  1. The shyer child stayed near the wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép