TanroDictionary Sổ từ

shying

/ʃˈaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shy.động từ

Ví dụ

  1. The horse is shying away from the noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép