Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của shy.động từ
Ví dụ
-
The horse is shying away from the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʃˈaɪɪŋ/
The horse is shying away from the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép