TanroDictionary Sổ từ

shylock

/ˈʃɑɪˌlɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cho vay nặng lãi.danh từ

Ví dụ

  1. The old shylock charged very high interest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép