Nghĩa tiếng Việt
- Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.D
Ví dụ
-
He smiled shyli at the new class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɑɪli/
He smiled shyli at the new class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép