Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhút nhát, tính bẽn lẽn, tính e thẹn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her shyness kept her from speaking at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈʃɑɪnəs/
Her shyness kept her from speaking at first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép