Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sickenđộng từ
Ví dụ
-
The spoiled food sickened her quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪkənd/
The spoiled food sickened her quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép