Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sicken.động từ
- Làm lợm giọng, kinh tởm, ghê tởm.tính từ
- Làm chán nản, làm thất vọng.tính từ
Ví dụ
-
The smell was sickening after the trash piled up.
-
There was a sickening sight in the street.
-
The bad news was sickening to hear.
-
a sickening sight
một cảnh tượng kinh tởm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép