Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sickđộng từ
Ví dụ
-
He sicks his dog with a clear whistle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪks/
He sicks his dog with a clear whistle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép