Nghĩa tiếng Việt
- Tóc mai dài.danh từ
Tiếng Nhật
- 髭ひげrâu, ria mép, râu quai nón, tóc mai
Ví dụ
-
His sideburns were neatly trimmed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪdbɜː(r)nz/
His sideburns were neatly trimmed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép