Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sideđộng từ
- Có một số hoặc loại cạnh được nói rõ.tính từ
Ví dụ
-
The clock sided with her choice in the end.
-
The box has a sided lid and strong edges.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép