TanroDictionary Sổ từ

sided

/ˈsɑɪdəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sideđộng từ
  2. Có một số hoặc loại cạnh được nói rõ.tính từ

Ví dụ

  1. The clock sided with her choice in the end.

  2. The box has a sided lid and strong edges.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép