Nghĩa tiếng Việt
- Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).động từ
Tiếng Nhật
- 副業ふくぎょうnghề phụ, việc làm thêm
Ví dụ
-
They sidelined him after the ankle injury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép