TanroDictionary Sổ từ

sideline

/ˈsaɪdlaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ra ngoài, cho ra ngoài lề (không được tham gia vào cuộc đấu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They sidelined him after the ankle injury.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép