Nghĩa tiếng Việt
- Vỉa hè, lề đường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They walked along the crowded sidewalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪdwɔːk/
They walked along the crowded sidewalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép