TanroDictionary Sổ từ

siding

/ˈsaɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của sideđộng từ
  2. Đường tàu tránh.danh từ
  3. Lớp ván gỗ ngoài giàn khung.danh từ
  4. phân từ hiện tại của sideđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was siding with his friend.

  2. The train waited on the siding.

  3. The house needed new siding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép