TanroDictionary Sổ từ

sighing

/ˈsaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sigh.động từ
  2. Thở dài sườn sượt.tính từ
  3. Rì rào.tính từ

Ví dụ

  1. He kept sighing during the long wait.

  2. She gave a sighing answer to his question.

  3. We heard a sighing wind outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép