Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sigh.động từ
- Thở dài sườn sượt.tính từ
- Rì rào.tính từ
Ví dụ
-
He kept sighing during the long wait.
-
She gave a sighing answer to his question.
-
We heard a sighing wind outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép