TanroDictionary Sổ từ

sighs

/saɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sighđộng từ

Ví dụ

  1. He sighs when the work gets hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép