Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhìn thấy; không mù.tính từ
- Có loại thị lực như thế nào đó.tính từ
Ví dụ
-
A sighted driver noticed the sign quickly.
-
He has a sighted left eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép