Nghĩa tiếng Việt
- Sự trông thấy; sự bị trông thấy.danh từ
Tiếng Nhật
- 目撃もくげきsự chứng kiến tận mắt
Ví dụ
-
A tiger sighting excited the whole village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪtɪŋ/
A tiger sighting excited the whole village.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép