Nghĩa tiếng Việt
- Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.tính từ
Ví dụ
-
The dress is simple but sightli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪtli/
The dress is simple but sightli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép