TanroDictionary Sổ từ

sightly

/ˈsɑɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.tính từ

Ví dụ

  1. The dress is simple but sightli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép