Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.động từ
Ví dụ
-
The teacher will signalise her best student today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪɡnəlaɪz/
The teacher will signalise her best student today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép