Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của signalđộng từ
Ví dụ
-
He signalled that the meeting was over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪɡnəld/
He signalled that the meeting was over.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép