Nghĩa tiếng Việt
- Người ra hiệu; người đánh tín hiệu.danh từ
Ví dụ
-
The signaller waved a flag from the platform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪɡnələ(r)/
The signaller waved a flag from the platform.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép