Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signal.động từ
Tiếng Nhật
- 信号しんごうtín hiệu
Ví dụ
-
She is signalling for help with her hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép