TanroDictionary Sổ từ

signalling

/sˈɪɡnəlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của signal.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is signalling for help with her hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép