TanroDictionary Sổ từ

signalman

/ˈsɪɡnəlmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều khiển tín hiệu trên một đường xe lửa; người đánh tín hiệu.danh từ

Ví dụ

  1. The signalman waved the train through.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép