Nghĩa tiếng Việt
- Người điều khiển tín hiệu trên một đường xe lửa; người đánh tín hiệu.danh từ
Ví dụ
-
The signalman waved the train through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪɡnəlmən/
The signalman waved the train through.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép