Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của signđộng từ
Tiếng Nhật
- サイン入りサインいりcó chữ kí
Ví dụ
-
They signed the form before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/saɪnd/
They signed the form before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép