Nghĩa tiếng Việt
- Ấn, dấu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He stamped the letter with a signet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪɡnət/
He stamped the letter with a signet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép