TanroDictionary Sổ từ

significant

/sɪɡˈnɪfɪkənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý.tính từ
  2. Quan trọng, trọng đại, đáng chú ý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a significant change in her mood.

  2. It was a significant day for the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép