TanroDictionary Sổ từ

signify

/ˈsɪɡnɪfaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.động từ
  2. Nghĩa là, có nghĩa.động từ
  3. Tuyên bố, báo cho biết.động từ
  4. Có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lights signify that the store is open.

  2. What does this signify in simple terms?

  3. The notice will signify the change tomorrow.

  4. His silence does not signify that he agrees with you.

  5. it does not signify

    chuyện ấy không quan trọng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép