Nghĩa tiếng Việt
- Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu.động từ
- Nghĩa là, có nghĩa.động từ
- Tuyên bố, báo cho biết.động từ
- Có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định).động từ
Tiếng Nhật
- 表すあらわすbiểu thị, tượng trưng cho
Ví dụ
-
The lights signify that the store is open.
-
What does this signify in simple terms?
-
The notice will signify the change tomorrow.
-
His silence does not signify that he agrees with you.
-
it does not signify
chuyện ấy không quan trọng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép