Nghĩa tiếng Việt
- Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She learned signing to talk with deaf friends.
-
He was signing the contract yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép