TanroDictionary Sổ từ

signing

/ˈsaɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc dùng cử chỉ để nói với người điếc.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sign.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She learned signing to talk with deaf friends.

  2. He was signing the contract yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép