TanroDictionary Sổ từ

signpost

/ˈsaɪnpəʊst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biển chỉ đường.danh từ
  2. một cái gì đó như là một cái hướng dẫn hay cái gợi ý cho một vấn đề không rõ ràng hay phức tạp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A signpost pointed toward the lake.

  2. Her question was a signpost to the answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép