Nghĩa tiếng Việt
- Biển chỉ đường.danh từ
- một cái gì đó như là một cái hướng dẫn hay cái gợi ý cho một vấn đề không rõ ràng hay phức tạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A signpost pointed toward the lake.
-
Her question was a signpost to the answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép