Nghĩa tiếng Việt
- Bộ giảm âm.danh từ
- Cái chặn tiếng.danh từ
Tiếng Nhật
- マフラーkhăn quàng cổ
Ví dụ
-
The silencer made the machine quieter.
-
He added a silencer to reduce the noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép