TanroDictionary Sổ từ

silently

/ˈsɑɪləntli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, âm thầm.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He moved silently through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép