Nghĩa tiếng Việt
- Yên lặng, âm thầm.D
Tiếng Nhật
- むっつりlầm lì, ít nói
Ví dụ
-
He moved silently through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪləntli/
He moved silently through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép