Nghĩa tiếng Việt
- Người bán tơ, lụa.danh từ
Ví dụ
-
The silkman sold fine cloth in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪlkmən/
The silkman sold fine cloth in the shop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép