TanroDictionary Sổ từ

silky

/ˈsɪlki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mượt, óng ánh (như tơ).tính từ
  2. Ngọt xớt (lời nói... ).tính từ

Ví dụ

  1. The fabric had a silki shine.

  2. His silki tone sounded too sweet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép