Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của sillinessdanh từ
Ví dụ
-
Their sillinesses made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪlinəsɪz/
Their sillinesses made the children laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép