Nghĩa tiếng Việt
- Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.tính từ
- Choáng váng, mê mẩn.tính từ
- Ngây thơ; đơn giản, giản dị; yếu đuối.tính từ
- Người ngờ nghệch, người ngớ ngẩn, người khờ dại.danh từ
Tiếng Nhật
- 愚かおろかngu ngốc, dại dột
- 浅はかあさはかnông cạn, thiển cận, dại dột
- 滑稽こっけいbuồn cười, hài hước, khôi hài
- 馬鹿らしいばからしいvô lý, ngớ ngẩn, nực cười
- 下らないくだらないtầm thường, vô giá trị, vô dụng
Ví dụ
-
Do not say such silly things in public.
-
The loud music can knock you silly very quickly.
-
Her answer seemed silly to me.
-
The silly appeared in the report.
-
to say silly things
nói điều ngớ ngẩn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép