Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của silverđộng từ
Ví dụ
-
Time silvered her hair slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪlvəd/
Time silvered her hair slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép