Nghĩa tiếng Việt
- Không có tiền; nghèo khổ.tính từ
Ví dụ
-
The silverless child searched for old coins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪlvələs/
The silverless child searched for old coins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép